Mô tả
Máy làm đá ống đặc là thiết bị được thiết kế để sản xuất đá dạng ống đặc. Khác với các máy làm đá ống tiêu chuẩn (sản xuất đá có lỗ rỗng ở tâm đường kính 5–15 mm), loại đá do máy này tạo ra không có khoang trung tâm; đá đặc hơn và tan chậm hơn, rất phù hợp cho vận chuyển đường dài và bảo quản chuỗi lạnh kéo dài.
Quá trình làm đá ống đặc về cơ bản giống với quy trình làm đá ống tiêu chuẩn: nước chảy xuống thành trong của bộ bốc hơi và đóng băng thông qua trao đổi nhiệt với môi chất lạnh. Khi lớp đá đạt đến độ dày đã cài đặt, một lưỡi cắt sẽ cắt rời nó, sau đó chu kỳ xả băng bằng khí nóng giúp tách đá ra. Điểm khác biệt chính nằm ở cấu trúc khuôn đá và điều khiển xả băng, cho phép phần lõi đông hoàn toàn, tạo thành một hình trụ đặc.
| Máy nén thương hiệu nổi tiếng |
 |
| Thiết bị được trang bị máy nén từ các thương hiệu quốc tế uy tín như Bitzer và Refcomp, mang lại công suất mạnh mẽ và hiệu suất làm lạnh vượt trội, đảm bảo hoạt động ổn định và bền bỉ cho toàn bộ hệ thống. |
 |
| Ống dẫn được gia công chính xác |
 |
| Được làm từ thép không gỉ cấp thực phẩm 304 và xử lý bằng quy trình ủ chuyên nghiệp, ống dẫn sở hữu độ bền cơ học cao, khả năng chống biến dạng và chống ăn mòn xuất sắc, đảm bảo tuổi thọ sử dụng lâu dài. |
 |
| Khung chắc chắn |
 |
| Khung máy được chế tạo từ các vật liệu đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm và có cấu trúc chịu lực chắc chắn, ổn định; máy chống biến dạng và có khả năng vận hành liên tục ở tải đầy trong thời gian dài. |
 |
| Bảng Điều Khiển |
 |
| Được trang bị hệ thống điều khiển PLC thông minh và màn hình cảm ứng độ phân giải cao, mang lại thao tác trực quan và đơn giản; máy hỗ trợ tự động bổ sung nước, làm đá và thu hoạch đá, đồng thời cho phép lập lịch khởi động/tắt theo chương trình, đảm bảo mức độ tự động hóa cao. |
 |
| Đá ống chất lượng cao |
 |
| Đá ống trong suốt, chất lượng cao tan chậm và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp |
 |
| Ứng dụng Kịch bản |
 |
| Được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như bảo quản thực phẩm, làm mát đồ uống và làm mát công nghiệp |
 |
| Chuyến thăm khách hàng |
 |
| Thăm hiện trường dây chuyền sản xuất, cung cấp giải pháp trọn bộ được thiết kế riêng |
 |
|
| Thông số kỹ thuật của máy làm đá ống Robin Tube |
| Mẫu xe |
Sản lượng hàng ngày |
Sức mạnh của máy nén |
Công suất quạt cho tháp giải nhiệt |
Công suất bơm làm mát |
Kích thước thiết bị (D*R*C mm) |
Trọng lượng tịnh của thiết bị (kg) |
| (T/24 giờ) |
(Loại tích hợp) |
| RBT-1T |
1 |
4.1 kW |
0.25 kW |
1.1 kW |
1100*900*1780 |
900 |
| RBT-2T |
2 |
7,44 kW |
0.25 kW |
1,5kw |
1250*1000*1950 |
1200 |
| RBT-3T |
3 |
10 kw |
0.55 kW |
1,5kw |
1300*1100*2200 |
1500 |
| RBT-5T |
5 |
19,9 kW |
0.55 kW |
2,2 kW |
1600*1400*2250 |
1800 |
|
|
|
Công suất quạt cho tháp giải nhiệt |
|
Kích thước thiết bị (D*R*C mm) |
|
| Mẫu xe |
Sản lượng hàng ngày |
Máy nén |
Công suất bơm làm mát |
(Loại chia )
|
Đơn vị N.W. |
|
(T/24 giờ) |
Điện |
|
Thiết bị chủ |
Bể chứa dung dịch muối |
(kg) |
| RBT-10T |
10 |
27,9 kW |
1,5kw |
4 KW |
1900*1600*1850 |
1200*1200*3390 |
3500 |
| RBT-12T |
10 |
39,8 kW |
1,5kw |
4 KW |
2400*1700*2000 |
1200*1200*3390 |
3700 |
| RBT-15T |
15 |
46,4 kW |
1,5kw |
5 kw |
2700*2000*2200 |
1500*1200*4250 |
4250 |
| RBT-20T |
20 |
55,7 kW |
2,2 kW |
7.5 KW |
2800*2200*2500 |
1500*1200*4700 |
6500 |
| RBT-30T |
30 |
83,6 kW |
2,2 kW |
7.5 KW |
3100*2200*2500 |
1800*1500*5700 |
7200 |
| RBT-40T |
40 |
111,4 kW |
2,2 kW |
11 kW |
3900*2250*2500 |
2000*1500*6800 |
8300 |
| RBT-50T |
50 |
139,3 kW |
3.75 kw |
15 kW |
4500*2250*2500 |
2200*1800*7200 |
9500 |
Thực phẩm & Đồ uống: Vì đá đặc tan chậm nên rất phù hợp để pha cocktail, trà sữa và các loại đồ uống làm mát, do không làm loãng hương vị một cách nhanh chóng.
Bảo quản thực phẩm: Phù hợp cho vận chuyển và lưu trữ chuỗi lạnh đối với hải sản, rau củ và thịt, duy trì nhiệt độ thấp trong thời gian dài.
Phân phối đường dài: Loại đá này không dễ dính vào nhau hay vón cục, nên thích hợp cho vận chuyển đường dài và vận chuyển container.
Dịch vụ
1. Nhân viên dịch vụ khách hàng riêng biệt, hỗ trợ trực tuyến 24 giờ.
2. Các yêu cầu tư vấn, email, tin nhắn sẽ được phản hồi ngay lập tức.
3. Cung cấp thông số kỹ thuật chuyên nghiệp, chia sẻ video và hình ảnh, thiết kế dự án.
Dịch vụ đang được bán
1. Đảm bảo an ninh thanh toán cho khách hàng.
2. Đảm bảo giá cả dành cho khách hàng ổn định và hợp lý.
3. Kiên định tuân thủ tiêu chuẩn sản xuất lấy chất lượng làm đầu; mỗi máy đều được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi xuất xưởng nhằm đảm bảo chất lượng tốt.
Dịch vụ Sau Bán Hàng
1. Sắp xếp giao hàng hiệu quả cao và vận chuyển an toàn.
2. Cung cấp đào tạo lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật, tất cả tài liệu cần thiết và dịch vụ tại nước ngoài.
1. Tôi có thể tùy chỉnh máy không?
Có. Bạn có thể chọn đầu ra, vật liệu, thương hiệu phụ kiện, v.v.
2. Giá trên trang web có chính xác không?
Không. Vì giá của máy bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, nên giá trên trang web không hoàn toàn chính xác.
3. Làm thế nào để tôi nhận được giá chính xác hơn?
Hãy nói cho nhân viên bán hàng biết yêu cầu của bạn và họ sẽ đưa ra giá chính xác hơn.
4. Máy sẽ mất bao lâu để sản xuất xong?
Thời gian sản xuất cần thiết cho các máy có công suất khác nhau là khác nhau. Mùa cao điểm yêu cầu thời gian sản xuất lâu hơn.
5. Việc thanh toán của tôi có được bảo đảm không?
Trên Alibaba, chúng tôi đã trả tiền đặt cọc. Điều này nhằm bảo vệ quyền lợi của bạn. Ngoài ra, sau khi bạn nhận được hàng hóa, Alibaba sẽ giải phóng khoản thanh toán của bạn cho chúng tôi.
6. Tôi sẽ nhận hàng như thế nào?
Sau khi chúng tôi đạt được thỏa thuận, tôi sẽ ủy thác một đại lý vận tải để giao hàng đến cảng mà bạn chỉ định. Khi hàng hóa đến cảng, bạn có thể đến cảng để lấy hàng với vận đơn.